Bộ trưởng, Bộ Giáo dục & Đào tạo đã giao nhiệm vụ đào tạo trình độ thạc sĩ, ngành Công nghệ thực phẩm và đồ uống (Food and Beverage Technology), mã số: 60-54-02 cho trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh (Quyết định số 5279/QĐ-BGDĐT, ngày 20/8/2009), đây là ngành học thứ 13 được đào tạo trình độ sau đại học tại trường. Từ đợt tuyển sinh sau đại học vào tháng 2/2010, trường ĐH Nông Lâm đã tuyển sinh đào tạo ngành này cùng với 12 ngành cũ (Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Thú Y, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học, Kinh tế nông lâm ngư, Cơ khí nông nghiệp, Chế biến gỗ, Nuôi trồng thuỷ sản, Lâm học, Khoa học đất).

Giới thiệu ngành học và mục tiêu đào tạo 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO  

CAO HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM  

(MASTER OF FOOD TECHNOLOGY) 

Mã ngành: 60.54.02 

(Dự kiến cập nhật triển khai từ HKII 2019-2020) 

1. Mục tiêu của chương trình đào tạo  

1. 1. Mục tiêu chung 

Đào tạo trình độ thạc sĩ giúp học viên có trình độ chuyên môn vững, có thể làm chủ các lĩnh vực khoa học và công nghệ liên quan đến công nghệ thực phẩm, có kiến thức khoa học cơ bản và kỹ thuật cơ sở ngành vững chắc, có kỹ năng thực hành tốt, có khả năng nghiên cứu khoa học độc lập, khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế xã hội, giải quyết tốt các những vấn đề nảy sinh của ngành công nghệ thực phẩm trong môi trường nghiên cứu và sản xuất. 

1.2. Mục tiêu cụ thể 

  • Về kiến thức: Kết thúc khóa đào tạo thạc sĩ liên kết chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm, học viên được cập nhật và hệ thống hoá những kiến thức cơ bản và cơ sở liên quan đến quá trình chế biến thực phẩm và đồ uống để hình thành và cung cấp các sản phẩm chế biến đáp ứng nhu cầu kinh tế xã hội. Học viên được cập nhật các kiến thức chuyên sâu, các công nghệ mới, kỹ thuật mới trong nghiên cứu của ngành công nghệ thực phẩm, từ đó có thể lập kế họach phát triển sản phẩm, tổ chức thực hiện dự án, triển khai công nghệ và những tiến bộ kỹ thuật.
  • Về kỹ năng: Học viên nắm vững phương pháp nghiên cứu khoa học, có khả năng phân tích và tổng hợp các vấn đề nảy sinh trong sản xuất và tiêu dùng. Học viên có kỹ năng thiết kế và thực hiện các hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ, có khả năng độc lập nghiên cứu và truyền đạt kiến thức cho người khác. Học viên có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo để phát triển nghề nghiệp. 

Sau khi tốt nghiệp Thạc sỹ chuyên ngành Công nghệ thực phẩm, người học có thể làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước từ trung ương đến địa phương có liên quan đến công nghệ thực phẩm; ban quản lý các khu công nghiệp; các đơn vị sản xuất kinh doanh; các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ; tham gia giảng dạy và nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng, các viện nghiên cứu; và tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế về nghiên cứu, đào tạo, và tư vấn. Ngoài ra, học viên có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ lên bậc tiến sĩ tại các cơ sở giáo dục trong nước hoặc quốc tế. 

2. Chuẩn đầu ra mà người học đạt được sau tốt nghiệp 

  1. KIẾN THỨC  

-          Vận dụng nền tảng các kiến thức kỹ thuật cốt lõi về lĩnh vực công nghệ thực phẩm. 

-          Vận dụng kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực bảo quản và chế biến thực phẩm. 

  1. KỸ NĂNG  

-         Phân tích, lập luận tầm hệ thống và giải quyết vấn về khoa học và công nghệ thực phẩm. 

-         Kiểm tra và thực nghiệm các giải pháp cho các vấn đề liên quan về bảo quản, chế biến và an toàn thực phẩm. 

-         Thực hiện thành thạo các kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực bảo quản và chế biến thực phẩm. 

-         Làm việc độc lập, có kỹ năng lãnh đạo và làm việc nhóm. 

-         Giao tiếp hiệu quả bằng nhiều hình thức: lời nói, văn bản, giao tiếp điện tử. 

-         Sử dụng tốt tiếng Anh trong giao tiếp và nghiên cứu tài liệu chuyên ngành: có trình độ tiếng Anh đạt mức B2 theo khung tham chiếu châu Âu hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương. 

-         Hình thành ý tưởng, thiết lập các yêu cầu, thiết kế bảo quản và phát triển sản phẩm theo yêu cầu về dinh dưỡng, độ bền, và an toàn vệ sinh thực phẩm. 

-         Có khả năng triển khai, thực hiện bảo quản nguyên liệu thực phẩm và chế biến các sản phẩm thực phẩm. 

-         Giám sát kỹ thuật các hoạt động bảo quản và chế biến sản phẩm thực phẩm

  1. THÁI ĐỘ  

-         Thực hiện tốt vai trò, trách nhiệm nghề nghiẹp, hiểu biết văn hóa doanh nghiệp, các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và biết cách làm việc trong các tổ chức công nghiệp. 

-         Nắm bắt xu hướng thị trường và bối cảnh xã hội ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất thực phẩm. 

-         Chủ động, sáng tạo, và có ý thức học tập suốt đời.

Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm

 

Mã số học phần

Tên học phần

Khối lượng (tín chỉ)

Học kỳ

Phần chữ

Phần    số

Tổng số

LT

TH,   TN,  TL

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG

 

 

 

Anh văn chuẩn bị

Preparatory English

 

 

 

HKI

PHIL

6000

Triết học

Philosophy

3

3

0

HKI

FOOD

6001

Phương pháp luận NCKH

Research methodology 

2

2

0

HKI

PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH

 

Các học phần bắt buộc

 

FOOD

6002

Hóa sinh thực phẩm

Food biochemistry

2

2

0

HKII

FOOD

6003

Vi sinh thực phẩm

Food microbiology

2

2

0

HKII

FOOD

6004

Thiết kế và phân tích thí nghiệm

Design and analysis of experiments

2

2

0

HKII

FOOD

6005

Các tính chất vật lý của thực phẩm

Physical properties of food materials

2

2

0

HKII

FOOD

6006

Các kỹ thuật tiên tiến trong chế biến thực phẩm

Advanced technologies for food processing

2

2

0

HKII

FOOD

6007

Công nghệ sinh học thực phẩm

Food biotechnology

3

2

1

HKII

FOOD

6997

Seminar chuyên ngành 1

Seminar 1

1

1

0

HKII

FOOD

6998

Seminar chuyên ngành 2

Seminar 2

1

1

0

(1)

 

 

Thực tế nhà máy

Field trip

1

0

1

HKIII

Các học phần tự chọn

 

FOOD

6008

Quản lý chất lượng thực phẩm

Food quality management

3

2

1

 

FOOD

6009

Dinh dưỡng người

Human nutrition

2

2

0

HKIII

FOOD

6010

Kỹ thuật sấy thực phẩm nâng cao

Advanced food drying technology

3

2

1

HKIII

FOOD

6012

Kỹ thuật lạnh và lạnh đông thực phẩm nâng cao

Advanced food chilling and freezing engineering

3

2

1

HKIII

FOOD

6013

Các phương pháp phân tích hóa sinh hiện đại

Advanced analytical biochemistry methods

3

2

1

HKIII

FOOD

6014

Công nghệ sau thu hoạch 1 (rau quả)

Postharvest technology 1 (Fruits & vegetables)

2

2

0

HKIII

FOOD

6015

Công nghệ sau thu hoạch 2 (ngũ cốc)

Postharvest technology 2 (Cereals)

2

2

0

HKIII

FOOD

6016

Công nghệ sau thu hoạch 3 (trà, cà phê, cacao)

 Postharvest technology 3 (Tea, coffee & cacao)

2

2

0

HKIII

FOOD

6017

Công nghệ chế biến các sản phẩm từ thịt

Advanced meat processing

3

2

1

HKIII

FOOD

6018

Phụ gia thực phẩm

Food additives

2

2

0

HKIII

FOOD

6019

Phát triển sản phẩm

Product development

2

2

0

HKIII

FOOD

6020

Công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm nâng cao

Advanced technology of edible fats and oils

2

2

0

HKIII

FOOD

6021

 Khoa học cảm quan

Advanced Sensory Science

3

2

1

HKIII

 

FOOD

 

Thực phẩm chức năng

Fuctional Food

2

2

0

HKIII

FOOD

 

Bao bì và đóng gói thực phẩm nâng cao

Advanced techniques in food packaging

2

2

0

HKIII

FOOD

 

An toàn và chất lượng nông sản thực phẩm

Food safety and quality in primary production (ASIFOOD Module 1)

3

2

1

HKIII

FOOD

 

Phân tích chất lượng và an toàn thực phẩm

Food safety and food quality analysis (ASIFOOD Module 2)

3

2

1

HKIIII

FOOD

 

Đảm bảo chất lượng và an toàn trong công nghiệp chế biến thực phẩm

Safety and Quality Assurance in Food Processing Industry (ASIFOOD Module 3)

3

2

1

HKIII

FOOD

6999

LUẬN VĂN

Thesis

 10

(1)

(1) Phụ thuộc vào thời điểm kết thúc đề tài của luận văn thạc sĩ 

      (*) Môn tự chọn do cố vấn học tập hướng dẫn hoặc GV hướng dẫn luận văn thạc sĩ quyết định 

 

Số lần xem trang : :5885
Nhập ngày : 25-06-2014
Điều chỉnh lần cuối :12-06-2019

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : hai hai hai ba năm

Xem trả lời của bạn !